dáng vóc

dáng vóc

Anh ấy có dáng vóc cao lớn và khỏe mạnh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hình dáng kích thước tổng thể của cơ thể người: "dáng vóc" chỉ toàn bộ hình thể bên ngoài của một người, bao gồm chiều cao, sự cân đối, các đường nét cơ thể.
    • Ấn tượng về thể chất: "dáng vóc" cũng thể hiện cách nhìn nhận về vóc dáng của ai đó, thường liên quan đến sự mạnh mẽ, thanh mảnh, hay cân đối.
dụ sử dụng
  • (Hình thể của ấy nhỏ gọn duyên dáng.)
  • (Anh ấy tập thể dục để làm cho cơ thể trông cân đối khỏe mạnh hơn.)
  • (Hình thể to cao của người lính tạo ấn tượng mạnh mẽ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dáng vóc cân đối": hình thể tỷ lệ hài hòa, không quá gầy hay quá béo.

    • Người mẫu thường dáng vóc cân đối để dễ dàng lên hình. (Người mẫu cơ thể hài hòa để phù hợp với nhiếp ảnh.)
  • "dáng vóc vạm vỡ": hình thể bắp, khỏe khoắn.

    • Vận động viên cử tạ dáng vóc vạm vỡ đặc trưng. (Người tập tạ cơ thể săn chắc, nhiều .)
Biến thể từ gần giống
  • Vóc dáng (danh từ): cách nói tương tự, nhấn mạnh vào hình thể chiều cao.

    • Vóc dáng của anh ấy thay đổi sau khi tập gym. (Hình thể anh ấy thay đổi sau khi tập thể dục.)
  • Hình dáng (danh từ): đường nét bên ngoài của cơ thể, thường ít nhấn mạnh kích thước.

    • Hình dáng của ấy rất mềm mại. (Đường nét cơ thể ấy uyển chuyển.)
Từ đồng nghĩa
  • Thân hình: toàn bộ cơ thể, thường dùng trong ngữ cảnh miêu tả sự cân đối.
  • Tầm vóc: kích thước chiều cao, thường dùng để nói về sự lớn nhỏ của cơ thể.
  • Ngoại hình: vẻ bề ngoài tổng thể, bao gồm cả khuôn mặt dáng vóc.
Thành ngữ liên quan
  • Dáng vóc oai phong: hình thể to lớn, hùng dũng, thường dùng cho đàn ông.
    • Vị tướng dáng vóc oai phong khiến quân lính kính nể. (Hình thể hùng dũng của vị tướng tạo uy nghiêm.)